熟络

熟络
shúluò
thục lạc

mật thiết; thân thiết; chặt chẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mật thiết; thân thiết; chặt chẽ

    • Hai người họ rất thân thiết.

  2. tính từ

    kín; chặt chẽ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.