熟男

熟男
shúnán
thục nam

đàn ông trung niên phong độ; "ông chú" hấp dẫn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông trung niên phong độ; "ông chú" hấp dẫn

    • Anh ấy là một người đàn ông trung niên quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.