熟成

熟成
shúchéng
thục thành

ủ chín; lên men; (thịt/phô mai/rượu) ủ chín; chín muồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ủ chín; lên men; (thịt/phô mai/rượu) ủ chín; chín muồi

    • Loại phô mai này cần được ủ chín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.