熟地

熟地
shú
thục địa

đất canh tác; thục địa (vị thuốc bắc từ rễ địa hoàng chế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất canh tác; thục địa (vị thuốc bắc từ rễ địa hoàng chế)

    • Mảnh đất canh tác này rất màu mỡ.

  2. danh từ

    thục địa (vị thuốc chế từ rễ củ địa hoàng, Rehmannia glutinosa)

    • Thục địa là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.