Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
熔解
熔解
dung giải
hợp lưu; giao nhau; tụ hội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp lưu; giao nhau; tụ hội
- 。
Những viên đá tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熔解
Phồn thể熔
dung giải
hợp lưu; giao nhau; tụ hội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp lưu; giao nhau; tụ hội
- 。
Những viên đá tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.