熔断

熔断
róngduàn
dung đoạn

cầu chì nóng chảy; (bóng) cơ chế ngắt mạch tự động; đứt cầu chì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu chì nóng chảy; (bóng) cơ chế ngắt mạch tự động; đứt cầu chì

    • Cầu chì đã bị đứt.

  2. động từ

    ngắt mạch; (bóng) tạm dừng giao dịch chứng khoán

    • Thị trường chứng khoán đã bị ngắt mạch.

  3. động từ

    ngắt mạch; (bóng) đình chỉ khai thác đường bay (hình phạt do vi phạm quy định phòng dịch)

    • Hãng hàng không này đã bị đình chỉ hoạt động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.