熊鹰

熊鹰
xióngyīng
hùng ưng

đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)(kế thừa)

    • Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.