熊胆

熊胆
xióngdǎn
hùng đảm

mật gấu (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mật gấu (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)

    • Mật gấu là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.