Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊罴
熊罴
hùng bi
gấu và gấu ngựa; (bóng) dũng sĩ; chiến binh mạnh mẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gấu và gấu ngựa; (bóng) dũng sĩ; chiến binh mạnh mẽ
- 。
Gấu là loài động vật hung dữ.
- 貳名danh từ
gấu (hùng bi); (bóng) chiến binh dũng mãnh
- 。
Hùng bi là dũng sĩ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熊罴
Phồn thể熊羆
hùng bi
gấu và gấu ngựa; (bóng) dũng sĩ; chiến binh mạnh mẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gấu và gấu ngựa; (bóng) dũng sĩ; chiến binh mạnh mẽ
- 。
Gấu là loài động vật hung dữ.
- 貳名danh từ
gấu (hùng bi); (bóng) chiến binh dũng mãnh
- 。
Hùng bi là dũng sĩ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.