Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊掌
熊掌
hùng chưởng
bàn chân gấu (dùng làm thức ăn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn chân gấu (dùng làm thức ăn)
- 。
Chân gấu là một món ăn nổi tiếng trong ẩm thực Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ熊掌
Phồn thể熊
hùng chưởng
bàn chân gấu (dùng làm thức ăn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn chân gấu (dùng làm thức ăn)
- 。
Chân gấu là một món ăn nổi tiếng trong ẩm thực Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.