Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
/
熊抱
熊抱
hùng bão
ôm siết chặt; ôm gấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ôm siết chặt; ôm gấu
- 。
Anh ấy đã cho tôi một cái ôm thật chặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
熊抱
Phồn thể熊
hùng bão
ôm siết chặt; ôm gấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ôm siết chặt; ôm gấu
- 。
Anh ấy đã cho tôi một cái ôm thật chặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.