Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
/
煮法
煮法
chử pháp
cách nấu; phương pháp nấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách nấu; phương pháp nấu
- 。
Cách nấu món này rất đơn giản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
煮法
Phồn thể煮
chử pháp
cách nấu; phương pháp nấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách nấu; phương pháp nấu
- 。
Cách nấu món này rất đơn giản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.