Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照眼
照眼
chiếu nhãn
trợn mắt; trừng mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trợn mắt; trừng mắt
- ,。
Nắng chói mắt, tôi không mở mắt ra được.
- 貳形tính từ
chói mắt; rực rỡ
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất chói mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
照眼
Phồn thể照
chiếu nhãn
trợn mắt; trừng mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trợn mắt; trừng mắt
- ,。
Nắng chói mắt, tôi không mở mắt ra được.
- 貳形tính từ
chói mắt; rực rỡ
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất chói mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.