Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
照样
như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
中按照原来的方式;仍然如同以前一样ànzhào yuánlái de fāngshì; réngránrútóng yǐqián yīyàng
- 。
Anh ấy làm việc như trước.
- 貳副trạng từ
y như cũ; vẫn như vậy; theo mẫu đó
中按照原来的样子;仍然如此ànzhào yuánlái de yàngzi; réngránrú cǐ
- 。
Anh ấy làm việc như thường lệ.
- 參副trạng từ
theo cùng cách đó; y như vậy; vẫn như thường
中仍然保持原来的样子或方式réngrán bǎochí yuánlái de yàngzi huò fāngshì
- 。
Anh ấy vẫn làm việc như thường.
- 肆副trạng từ
vẫn như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
中仍然按照原来的方式;不改变réngránhuì ànzhào yuánlái de fāngshì; búgǎibiàn
- 。
Anh ấy vẫn làm việc.
- 伍副trạng từ
tuy nhiên; nhưng; mà
中虽然这样,但仍然;表示不管怎样还是这样suīrán zhèyàng, dàn réngrán zhèyàng; biǎoshì búguǎn zěnyàng háishi zhèyàng
解字
GIẢI TỰnhư cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
中按照原来的方式;仍然如同以前一样ànzhào yuánlái de fāngshì; réngránrútóng yǐqián yīyàng
- 。
Anh ấy làm việc như trước.
- 貳副trạng từ
y như cũ; vẫn như vậy; theo mẫu đó
中按照原来的样子;仍然如此ànzhào yuánlái de yàngzi; réngránrú cǐ
- 。
Anh ấy làm việc như thường lệ.
- 參副trạng từ
theo cùng cách đó; y như vậy; vẫn như thường
中仍然保持原来的样子或方式réngrán bǎochí yuánlái de yàngzi huò fāngshì
- 。
Anh ấy vẫn làm việc như thường.
- 肆副trạng từ
vẫn như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó
中仍然按照原来的方式;不改变réngránhuì ànzhào yuánlái de fāngshì; búgǎibiàn
- 。
Anh ấy vẫn làm việc.
- 伍副trạng từ
tuy nhiên; nhưng; mà
中虽然这样,但仍然;表示不管怎样还是这样suīrán zhèyàng, dàn réngrán zhèyàng; biǎoshì búguǎn zěnyàng háishi zhèyàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.