照样

照样
zhàoyàng
chiếu dạng

như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#14662
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó

    按照原来的方式;仍然如同以前一样ànzhào yuánlái de fāngshì; réngránrútóng yǐqián yīyàng

    • Anh ấy làm việc như trước.

  2. trạng từ

    y như cũ; vẫn như vậy; theo mẫu đó

    按照原来的样子;仍然如此ànzhào yuánlái de yàngzi; réngránrú cǐ

    • Anh ấy làm việc như thường lệ.

  3. trạng từ

    theo cùng cách đó; y như vậy; vẫn như thường

    仍然保持原来的样子或方式réngrán bǎochí yuánlái de yàngzi huò fāngshì

    • Anh ấy vẫn làm việc như thường.

  4. trạng từ

    vẫn như cũ; vẫn như vậy; theo cách đó

    仍然按照原来的方式;不改变réngránhuì ànzhào yuánlái de fāngshì; búgǎibiàn

    • Anh ấy vẫn làm việc.

  5. trạng từ

    tuy nhiên; nhưng; mà

    虽然这样,但仍然;表示不管怎样还是这样suīrán zhèyàng, dàn réngrán zhèyàng; biǎoshì búguǎn zěnyàng háishi zhèyàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.