Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照搬
照搬
chiếu ban
bắt chước; mô phỏng; làm theo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chước; mô phỏng; làm theo
- 。
Xin đừng sao chép ý tưởng của người khác.
- 貳动động từ
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
- 。
Chúng ta không thể sao chép kinh nghiệm của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)HÌNH THANH
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
照搬
Phồn thể照
chiếu ban
bắt chước; mô phỏng; làm theo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chước; mô phỏng; làm theo
- 。
Xin đừng sao chép ý tưởng của người khác.
- 貳动động từ
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
- 。
Chúng ta không thể sao chép kinh nghiệm của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.