照排

照排
zhàopái
chiếu bài

sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học

    • Máy sắp chữ quang học có thể sắp xếp bố cục nhanh chóng.

  2. động từ

    sắp chữ quang học; sắp chữ bằng ảnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.