Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照排
照排
chiếu bài
sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học
- 。
Máy sắp chữ quang học có thể sắp xếp bố cục nhanh chóng.
- 貳动động từ
sắp chữ quang học; sắp chữ bằng ảnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
照排
Phồn thể照
chiếu bài
sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp chữ bằng ảnh; sắp chữ quang học
- 。
Máy sắp chữ quang học có thể sắp xếp bố cục nhanh chóng.
- 貳动động từ
sắp chữ quang học; sắp chữ bằng ảnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.