照护

照护
zhào
chiếu hộ

chăm sóc; điều dưỡng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăm sóc; điều dưỡng

    • Cô ấy rất giỏi chăm sóc bệnh nhân.

  2. động từ

    chăm sóc; điều dưỡng

  3. động từ

    chăm sóc; vun trồng

    • Cô ấy chăm sóc người mẹ bị bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.