Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
照护
照护
chiếu hộ
chăm sóc; điều dưỡng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; điều dưỡng
- 。
Cô ấy rất giỏi chăm sóc bệnh nhân.
- 貳动động từ
chăm sóc; điều dưỡng
- 參动động từ
chăm sóc; vun trồng
- 。
Cô ấy chăm sóc người mẹ bị bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
照护
Phồn thể照護
chiếu hộ
chăm sóc; điều dưỡng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; điều dưỡng
- 。
Cô ấy rất giỏi chăm sóc bệnh nhân.
- 貳动động từ
chăm sóc; điều dưỡng
- 參动động từ
chăm sóc; vun trồng
- 。
Cô ấy chăm sóc người mẹ bị bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.