照抄

照抄
zhàochāo
chiếu sao

chép nguyên văn; sao chép y chang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chép nguyên văn; sao chép y chang

    • Xin đừng sao chép bài tập của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.