照得

照得
zhào
chiếu đắc

xét rằng; căn cứ vào (dùng trong văn bản hành chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xét rằng; căn cứ vào (dùng trong văn bản hành chính)

    • Nhìn thấy anh ấy trong lòng rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.