煦暖

煦暖
nuǎn
hú noãn

ấm; sưởi ấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ấm; sưởi ấm

  2. tính từ

    ấm lên; sự nóng lên (khí hậu)

    • Ánh nắng ấm áp khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.