Than đá là thứ nhiên liệu lấy từ lòng đất, đốt lên thành lửa.
/
煤焦油
煤焦油
môi tiêu dầu
hắc ín than; nhựa than đá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hắc ín than; nhựa than đá
- 。
Nhựa than đá là một loại chất lỏng màu đen, nhớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
煤焦油
Phồn thể煤
môi tiêu dầu
hắc ín than; nhựa than đá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hắc ín than; nhựa than đá
- 。
Nhựa than đá là một loại chất lỏng màu đen, nhớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.