/
煞尾
煞尾
sát vĩ
kết thúc; kết thúc câu chuyện; đoạn cuối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết thúc; kết thúc câu chuyện; đoạn cuối
- 。
Anh ấy đã hoàn thành công việc.
- 貳动động từ
kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)
- 。
Phần kết của bộ phim này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
煞尾
Phồn thể煞
sát vĩ
kết thúc; kết thúc câu chuyện; đoạn cuối
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết thúc; kết thúc câu chuyện; đoạn cuối
- 。
Anh ấy đã hoàn thành công việc.
- 貳动động từ
kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)
- 。
Phần kết của bộ phim này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.