煞到

煞到
shàdào
sát đáo

thích; mê (tiếng Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thích; mê (tiếng Đài Loan)

  2. động từ

    say mê; đem lòng yêu thương; hết lòng (với ai)

    • Anh ấy đã phải lòng cô ấy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.