煎饼

煎饼
jiānbǐng
chiên bính

bánh chiên mỏng; bánh kếp mặn kiểu Trung Quốc (jiānbǐng)

2 nghĩa#9773Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh chiên mỏng; bánh kếp mặn kiểu Trung Quốc (jiānbǐng)

    用面粉做的薄饼,通常加菜、肉等馅料yòng miànfěn zuò de báo bǐng, tōngcháng jiā cài、ròu děng xiànliào

    • Tôi thích ăn bánh kếp.

  2. danh từ

    bánh nướng trên chảo; bánh tráng nướng

    用面粉和水混合后,在锅里煎熟的扁平食物yòng miànfěn hé shuǐ hùnhé hòu, zài guō lǐ jiānshú de biǎnpíng shíwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, trước)HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.