煎蛋

煎蛋
jiāndàn
chiên đản

trứng ốp la; trứng chiên

1 nghĩa#20254
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng ốp la; trứng chiên

    • Tôi thích ăn trứng chiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, trước)HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.