然顷

然顷
ránqǐng
nhiên khoảnh

một khi; hễ (khi)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một khi; hễ (khi)

    • Trong chốc lát, anh ấy đã rời đi.

  2. trạng từ

    chẳng mấy chốc; một lúc sau

    • Chẳng mấy chốc, anh ấy đã quay lại.

  3. trạng từ

    chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)

    • Chẳng bao lâu, anh ấy đã trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.