/
然顷
然顷
nhiên khoảnh
một khi; hễ (khi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một khi; hễ (khi)
- ,。
Trong chốc lát, anh ấy đã rời đi.
- 貳副trạng từ
chẳng mấy chốc; một lúc sau
- ,。
Chẳng mấy chốc, anh ấy đã quay lại.
- 參副trạng từ
chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)
- ,。
Chẳng bao lâu, anh ấy đã trở lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
然顷
Phồn thể然頃
nhiên khoảnh
một khi; hễ (khi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một khi; hễ (khi)
- ,。
Trong chốc lát, anh ấy đã rời đi.
- 貳副trạng từ
chẳng mấy chốc; một lúc sau
- ,。
Chẳng mấy chốc, anh ấy đã quay lại.
- 參副trạng từ
chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)
- ,。
Chẳng bao lâu, anh ấy đã trở lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.