焦距

焦距
jiāo
tiêu cự

tiêu cự; tiêu điểm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu cự; tiêu điểm

    • Tiêu cự của ống kính này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    tiêu cự; tiêu điểm (quang học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chuy(con chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.