Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦糖
焦糖
tiêu đường
kẹo caramel; đường cháy
1 nghĩa#22737
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹo caramel; đường cháy
- 。
Tôi thích bánh pudding caramel.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
焦糖
Phồn thể焦
tiêu đường
kẹo caramel; đường cháy
1 nghĩa#22737
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹo caramel; đường cháy
- 。
Tôi thích bánh pudding caramel.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.