焦化

焦化
jiāohuà
tiêu hoá

than hóa; cốc hóa (quá trình chuyển than thành cốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    than hóa; cốc hóa (quá trình chuyển than thành cốc)

    • Quá trình cốc hóa cần nhiệt độ cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chuy(con chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.