Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦作
焦作
tiêu tác
thành phố Tiêu Tác (địa cấp thị, tỉnh Hà Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tiêu Tác (địa cấp thị, tỉnh Hà Nam)(kế thừa)
- 。
Thành phố Tiêu Tác nằm ở tỉnh Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
焦作
Phồn thể焦
tiêu tác
thành phố Tiêu Tác (địa cấp thị, tỉnh Hà Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tiêu Tác (địa cấp thị, tỉnh Hà Nam)(kế thừa)
- 。
Thành phố Tiêu Tác nằm ở tỉnh Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.