焚砚

焚砚
fényàn
phần nghiễn

đốt nghiên mực (thôi viết vì thấy người khác tài hơn mình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đốt nghiên mực (thôi viết vì thấy người khác tài hơn mình)

    • Anh ấy đã hủy nghiên mực vì anh ấy cảm thấy người khác viết tốt hơn nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.