焙干

焙干
bèigān
bồi can

sấy; nướng (qua lửa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sấy; nướng (qua lửa)

    • Xin hãy sấy khô những lá trà này.

  2. động từ

    nướng; hơ lửa

    • Rang khô hạt cà phê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.