- 火hỏa(lửa)BỘ
- 旱hàn(hạn hán, khô)HÌNH THANH
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
đệm hàn; miếng hàn (điểm kết nối trên bảng mạch)
đệm hàn; miếng hàn (điểm kết nối trên bảng mạch)
Cái pad này nhỏ quá.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
đệm hàn; miếng hàn (điểm kết nối trên bảng mạch)
đệm hàn; miếng hàn (điểm kết nối trên bảng mạch)
Cái pad này nhỏ quá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.