焊工

焊工
hàngōng
hàn công

thợ hàn

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ hàn

    • Anh ấy là một thợ hàn.

  2. danh từ

    thợ hàn

  3. danh từ

    thợ hàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.