Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热轧
热轧
cán nóng (luyện kim)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cán nóng (luyện kim)
- 。
Thép tấm cán nóng là một loại vật liệu xây dựng phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热轧
Phồn thể熱軋
cán nóng (luyện kim)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cán nóng (luyện kim)
- 。
Thép tấm cán nóng là một loại vật liệu xây dựng phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.