热络

热络
luò
nhiệt lạc

thân mật; may mắn; hạnh phúc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. thân mật; may mắn; hạnh phúc

  2. thân thiện; hòa nhã

  3. ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

  4. tính từ

    chủ động; tích cực; tự giác

    • Mối quan hệ của hai người họ rất thân thiết.

  5. tính từ

    sôi nổi; thân thiết; nhiệt tình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.