Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热电
热电
nhiệt điện
nhiệt điện; điện nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiệt điện; điện nhiệt
- 。
Hiệu ứng nhiệt điện là một hiện tượng vật lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热电
Phồn thể熱電
nhiệt điện
nhiệt điện; điện nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiệt điện; điện nhiệt
- 。
Hiệu ứng nhiệt điện là một hiện tượng vật lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.