Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热敏
热敏
nhiệt mẫn
nhạy cảm với nhiệt; nhạy nhiệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạy cảm với nhiệt; nhạy nhiệt
- 。
Loại giấy này là giấy cảm nhiệt.
- 貳形tính từ
nhạy nhiệt; (in) nhiệt
- 。
Đây là một loại giấy nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热敏
Phồn thể熱敏
nhiệt mẫn
nhạy cảm với nhiệt; nhạy nhiệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhạy cảm với nhiệt; nhạy nhiệt
- 。
Loại giấy này là giấy cảm nhiệt.
- 貳形tính từ
nhạy nhiệt; (in) nhiệt
- 。
Đây là một loại giấy nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.