Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热捧
热捧
nhiệt bưng
tôn sùng nhiệt liệt; hâm mộ cuồng nhiệt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôn sùng nhiệt liệt; hâm mộ cuồng nhiệt
- 。
Bộ phim này đã nhận được sự đón nhận nồng nhiệt.
- 貳名danh từ
tung hô nhiệt liệt; đón nhận nồng nhiệt
- 參动động từ
được công chúng nhiệt liệt tán dương; được đón nhận nồng nhiệt
- 。
Bộ phim này rất được công chúng đón nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)HÌNH THANH
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
热捧
Phồn thể熱捧
nhiệt bưng
tôn sùng nhiệt liệt; hâm mộ cuồng nhiệt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôn sùng nhiệt liệt; hâm mộ cuồng nhiệt
- 。
Bộ phim này đã nhận được sự đón nhận nồng nhiệt.
- 貳名danh từ
tung hô nhiệt liệt; đón nhận nồng nhiệt
- 參动động từ
được công chúng nhiệt liệt tán dương; được đón nhận nồng nhiệt
- 。
Bộ phim này rất được công chúng đón nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.