热捧

热捧
pěng
nhiệt bưng

tôn sùng nhiệt liệt; hâm mộ cuồng nhiệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tôn sùng nhiệt liệt; hâm mộ cuồng nhiệt

    • Bộ phim này đã nhận được sự đón nhận nồng nhiệt.

  2. danh từ

    tung hô nhiệt liệt; đón nhận nồng nhiệt

  3. động từ

    được công chúng nhiệt liệt tán dương; được đón nhận nồng nhiệt

    • Bộ phim này rất được công chúng đón nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.