Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热战
热战
nhiệt chiến
chiến tranh nóng; xung đột vũ trang trực tiếp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến tranh nóng; xung đột vũ trang trực tiếp
- 。
Chúng tôi không muốn chiến tranh nóng xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热战
Phồn thể熱戰
nhiệt chiến
chiến tranh nóng; xung đột vũ trang trực tiếp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến tranh nóng; xung đột vũ trang trực tiếp
- 。
Chúng tôi không muốn chiến tranh nóng xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.