Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热忱
热忱
nhiệt thầm
nhiệt tình; nhiệt huyết; lòng hăng say
5 nghĩa#39277
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt tình; nhiệt huyết; lòng hăng say
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
- 貳名danh từ
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
- 參名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
- 肆形tính từ
hào hứng; say mê; thú vị
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
- 伍形tính từ
tình cảm ấm áp; ôn nhu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热忱
Phồn thể熱忱
nhiệt thầm
nhiệt tình; nhiệt huyết; lòng hăng say
5 nghĩa#39277
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt tình; nhiệt huyết; lòng hăng say
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
- 貳名danh từ
nhiệt tình; hăng hái; khí thế
- 參名danh từ
hăng hái; nhiệt tình; sức lực
- 肆形tính từ
hào hứng; say mê; thú vị
- 。
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
- 伍形tính từ
tình cảm ấm áp; ôn nhu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.