Tới nội dung chính

热忱

热忱
rèchén
nhiệt thầm

nhiệt tình; nhiệt huyết; lòng hăng say

5 nghĩa#39277
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhiệt tình; nhiệt huyết; lòng hăng say

    • 。

      Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.

  2. 貳名danh từ

    nhiệt tình; hăng hái; khí thế

  3. 參名danh từ

    hăng hái; nhiệt tình; sức lực

  4. 肆形tính từ

    hào hứng; say mê; thú vị

    • 。

      Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.

  5. 伍形tính từ

    tình cảm ấm áp; ôn nhu

热
rè
nhiệt
BỘ THỦ⽕
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu