Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热寂
热寂
nhiệt tịch
cái chết nhiệt của vũ trụ (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái chết nhiệt của vũ trụ (vật lý)
- 。
Số phận cuối cùng của vũ trụ có thể là nhiệt tịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热寂
Phồn thể熱寂
nhiệt tịch
cái chết nhiệt của vũ trụ (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái chết nhiệt của vũ trụ (vật lý)
- 。
Số phận cuối cùng của vũ trụ có thể là nhiệt tịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.