热土

热土
nhiệt thổ

quê hương; tổ ấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quê hương; tổ ấm

    • Anh ấy đã trở về quê hương của mình.

  2. danh từ

    mảnh đất thân thương; quê hương yêu dấu

    • Mảnh đất màu mỡ này đã thu hút rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.