Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!
/
烫衣板
烫衣板
năng y bản
bàn ủi quần áo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn ủi quần áo
- 。
Tôi cần một cái bàn ủi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
烫衣板
Phồn thể燙衣板
năng y bản
bàn ủi quần áo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn ủi quần áo
- 。
Tôi cần một cái bàn ủi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.