Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!
/
烫平
烫平
năng bình
ủi phẳng (quần áo); là phẳng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủi phẳng (quần áo); là phẳng
- 。
Làm ơn giúp tôi là phẳng áo sơ mi.
- 貳动động từ
ủi phẳng (quần áo); là phẳng
- 。
Làm ơn giúp tôi là phẳng quần áo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烫平
Phồn thể燙平
năng bình
ủi phẳng (quần áo); là phẳng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủi phẳng (quần áo); là phẳng
- 。
Làm ơn giúp tôi là phẳng áo sơ mi.
- 貳动động từ
ủi phẳng (quần áo); là phẳng
- 。
Làm ơn giúp tôi là phẳng quần áo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.