烧酒

烧酒
shāojiǔ
thiêu tửu

rượu thiêu tửu; rượu chưng cất (tên loại rượu nổi tiếng thời Đường)

1 nghĩa#28582
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu thiêu tửu; rượu chưng cất (tên loại rượu nổi tiếng thời Đường)

    • Rượu Thiêu Tửu là một loại rượu truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.