白酒

白酒
báijiǔ
bạch tửu

rượu trắng (baijiu, một loại rượu mạnh thường được chưng cất từ cao lương)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#21285
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu trắng (baijiu, một loại rượu mạnh thường được chưng cất từ cao lương)

    • Anh ấy thích uống rượu trắng.

  2. danh từ

    rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])

    • Bạn có thích uống rượu trắng không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.