烧茶

烧茶
shāochá
thiêu trà

pha trà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    pha trà

    • Cô ấy đang pha trà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.