烧脑

烧脑
shāonǎo
thiêu não

(khẩu) đau đầu; vắt óc; (của tình huống, vấn đề) cực kỳ đòi hỏi tư duy; hóc búa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) đau đầu; vắt óc; (của tình huống, vấn đề) cực kỳ đòi hỏi tư duy; hóc búa

    • Trò chơi này quá hại não!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.