Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
/
烧灼疼
烧灼疼
thiêu chước đông
đau rát; đau bỏng rát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau rát; đau bỏng rát
- 。
Anh ấy cảm thấy đau rát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 冬đông(mùa đông)HÌNH THANH
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
烧灼疼
Phồn thể燒灼疼
thiêu chước đông
đau rát; đau bỏng rát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau rát; đau bỏng rát
- 。
Anh ấy cảm thấy đau rát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.